mummification
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bảo quản xác chết bằng cách biến nó thành xác ướpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The preserving of a dead body, by making it into a mummy.
- The practice of wrapping a person's arms, torso, and legs in order to restrict their movement.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mummificationDạng gốc (base form)
- mummificationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
mummify-ication
- từ tiếng Phápmomification
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc mummificationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha