Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tử thidanh từA dead body, especially that of a human as opposed to an animal.
- Xác động vậtdanh từThe dead body of any animal with flesh; the dead body of a vertebrate; a carcass.
- Cười khi đang diễnđộng từnội động từ (intransitive)To laugh uncontrollably during a performance.
- Làm bạn diễn cườiđộng từngoại động từ (transitive)To cause another actor to do this.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corpseDạng gốc (base form)
- corpsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corpse flowerdanh từ | danh từ | Nhiều loài thực vật thuộc chi Rafflesia |
| exquisite corpsedanh từ | danh từ | Trò chơi nghệ thuật tập thể trong đó một số nghệ sĩ cộng tác tập hợp một câu hoặc hình ảnh, thường bằng cách làm theo lời nhắc hoặc được phép xem phần đóng góp cuối cùng duy nhất |
| corpse runđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Điều hướng nhân vật của người chơi quay lại địa điểm mà một người đã chết trước đó để tự hồi sinh và lấy lại các vật phẩm đã mất |
| corpse campđộng từ | động từ | Chờ cạnh xác của người chơi để nhắm mục tiêu vào họ khi họ hồi sinh hoặc khi sau khi hồi sinh ở nơi khác, họ quay lại để lấy lại trang bị từ xác chết của họ |
| corpse posedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shavasana |
| corpse roaddanh từ | danh từ | Tuyến đường được sử dụng để vận chuyển thi thể, thường từ các cộng đồng xa xôi, đến nghĩa trang nơi họ có thể được chôn cất |
| corpse-gatedanh từ | danh từ | Cửa mộ |
| corpse-to-bedanh từ | danh từ | Người hoặc sinh vật sống khác được cho là sẽ chết sớm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cơ thể người
- A human body in general, whether living or dead.
Ví dụ
- .Nelson và tôi hạ cánh bên cạnh xác một con ngựa đã thối rữa một nửa đầy dòi bọ.
- . , .Damian tội nghiệp đã cười khi đang diễn và suýt quên lời thoại tiếp theo. Đạo diễn đã mắng cậu ấy một trận tơi bời, và Alan bị ban quản lý sân khấu mắng nhiếc.
- .Cái xác không có bất kỳ vết thương nào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc corpseNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- bodiesđồng nghĩachỉ dùng cho thi thể
- bodydễ nhầm, đồng nghĩaChỉ xác chết của con người trong bối cảnh pháp lý hoặc trang trọng, trong khi 'body' là từ thông dụng và có thể dùng cho cả người sống lẫn người chết.
- remainsđồng nghĩaTừ thông dụng chỉ cơ thể của người đã chết.
- cuerpoTiếng Tây Ban Nhatương đương