Dịch

riff

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đoạn nhạc lặp lạidanh từA repeated melody line in a song, usually instrumental but sometimes vocal.
  2. Lời nhận xét dí dỏmdanh từA clever or witty remark.
  3. Biến thểdanh từA variation on something.
  4. Ứng tácđộng từTo improvise in the performance or practice of an art, especially by expanding on or making novel use of traditional themes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riffNguyên thể (infinitive)
  2. riffsSố nhiều (plural)
  3. riffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. riffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • riff (on sth)nói huyên thuyên (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

riff-raffytính từĐồng nghĩa với riffraffish
riffle bugdanh từCác loài côn trùng thuộc họ bọ xít thủy sinh Veliidae có liên quan đến bọ nước
riffle beetledanh từCác họ Elmidae của bọ thủy sinh, thuộc siêu họ Byrrhoidea

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bản nhại
  1. A spoof.

Ví dụ

  • !Hãy nghe một trong những đoạn riff guitar vĩ đại nhất mọi thời đại!
  • Giáo hoàng Francis có bài phát biểu ứng tác về đời sống gia đình
  • 1917 Tatlin .Cả Orbit và Pinnacle đều là những biến thể dựa trên ý tưởng được Vladimir Tatlin phác thảo năm 1917 cho một đài tưởng niệm chủ nghĩa cộng sản quốc tế.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*rif
  2. từ tiếng Anh cổhrif“the belly; womb”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrif

Cùng gốc (doublet)corpuscorpsecorse

AI