riffraff
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hỗn loạn; đám đông; những người thuộc tầng lớp hoặc địa vị thấp kém, đáng chê trách hoặc không được ưa chuộngdanh từkhông đếm được (uncountable)The rabble; crowds; people of a low, disreputable or undesirable class or position.
- Quét; từ chốidanh từkhông đếm được (uncountable)Sweepings; refuse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riffraffDạng gốc (base form)
- riffraffsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| riff-raffytính từ | tính từ | Đồng nghĩa với riffraffish |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổrif
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc riffraffTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha