Dịch

riffraff

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hỗn loạn; đám đông; những người thuộc tầng lớp hoặc địa vị thấp kém, đáng chê trách hoặc không được ưa chuộngdanh từkhông đếm được (uncountable)The rabble; crowds; people of a low, disreputable or undesirable class or position.
  2. Quét; từ chốidanh từkhông đếm được (uncountable)Sweepings; refuse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riffraffDạng gốc (base form)
  2. riffraffsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

riff-raffytính từĐồng nghĩa với riffraffish

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổrif

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc riffraff

AI