Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
graserío
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ lừa đảo; chào thăm dò
danh từ
riffraff; hoi polloi
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
graserío
Dạng gốc
(base form)
graserío
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
riffraff
Sự hỗn loạn; đám đông; những người thuộc tầng lớp hoặc địa vị thấp kém, đáng chê trách hoặc không được ưa chuộng
Ví dụ
Solo
imagínese
esa
olla
de
carne
bien
hecha
,
sin
manteca
y
sin
ese
graserío
”,
alega
.
AI
1
Kẻ lừa đảo
1
Kẻ lừa đảo
1
Kẻ lừa đảo