Dịch

mob

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Đám đông hỗn tạpdanh từA large or disorderly group of people; especially one bent on riotous or destructive action.
  2. Nhóm động vật như ngựa hoặc bòdanh từA group of animals such as horses or cattle.
  3. (tập thể) Một nhóm chuột túidanh từ(collective) A group of kangaroos.
  4. Tụ tập quanh (ai đó), đôi khi với thái độ thù địch.động từngoại động từ (transitive)To crowd around (someone), sometimes with hostility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mobNguyên thể (infinitive)
  2. mobsSố nhiều (plural)
  3. mobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mobbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mob sthxúm lại tấn công cái gì
  • be mobbed (by sb)bị ai vây quanhThe star was mobbed by eager fans.Ngôi sao bị những người hâm mộ háo hức vây quanh.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
(tập thể) Một nhóm đà điểu
  1. (collective) A group of emus.

Ví dụ

  • pháp lý quần chúng
  • tâm lý quần chúng
  • pack-saddles [.]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimob
  2. từ tiếng Latinhmobile“fickle (crowd)”
danh từ

Rút gọn từ mobile

AI