Dịch

mob up

động từ (verb)
UK/ˌmɒb ˈʌp/US/ˌmɑb ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạo thành một đám đông (tức là một nhóm lớn)động từnội động từ (intransitive)To form a mob (i.e. a large group).
  2. Tham gia, liên minh hoặc chịu ơn Mafiađộng từnội động từ (intransitive)To join, ally with or be beholden to the Mafia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mob upNguyên thể (infinitive)
  2. mobs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mobbed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mobbing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tập hợp lại
  1. ngoại động từ (transitive)To gang up on.

Ví dụ

  • . ^([]) .

AI