Dịch

cell

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/sɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. buồng giamdanh từB1a small room in a prison for one or more inmates
  2. tế bàodanh từB2the basic unit of a living organism
  3. pindanh từB1a device that stores electrical power; basic unit of a battery
  4. ôdanh từB1the unit in a spreadsheet where a row and column intersect

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cellNguyên thể (infinitive)
  2. cellsSố nhiều (plural)
  3. celledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cellingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a celltrong xà limHe spent a night in a prison cell.Anh ấy trải qua một đêm trong xà lim nhà tù.

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 1
Điện thoại di động
  1. A cellular phone.

Ví dụ

  • .Anh ta bị đưa vào buồng giam.
  • .Một công ty Mỹ đã nộp đơn xin thử nghiệm tại Anh trên các bệnh nhân Parkinson bằng cách tiêm tế bào từ lợn vào não họ.
  • 3 2 .Máy nghe nhạc MP3 này chạy bằng 2 viên pin AAA.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicelle
  2. từ tiếng Anh cổcell
  3. từ tiếng Latinhcella“chamber, small room, compartment”

Cùng gốc (doublet)cellahall

danh từ

Rút gọn từ cellular phone

cellularphone

AI