Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- buồng giamdanh từB1a small room in a prison for one or more inmates
- tế bàodanh từB2the basic unit of a living organism
- pindanh từB1a device that stores electrical power; basic unit of a battery
- ôdanh từB1the unit in a spreadsheet where a row and column intersect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a celltrong xà limHe spent a night in a prison cell.Anh ấy trải qua một đêm trong xà lim nhà tù.
Cụm động từ (phrasal verb)
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 1
Điện thoại di động
- A cellular phone.
Ví dụ
- .Anh ta bị đưa vào buồng giam.
- .Một công ty Mỹ đã nộp đơn xin thử nghiệm tại Anh trên các bệnh nhân Parkinson bằng cách tiêm tế bào từ lợn vào não họ.
- 3 2 .Máy nghe nhạc MP3 này chạy bằng 2 viên pin AAA.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cellNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung