Dịch

cell phone

danh từ (noun)
US/ˈsɛl ˈfoʊn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Di động, điện thoại di động, điện thoại cầm taydanh từA portable, wireless telephone, which changes antenna connections seamlessly during travel from one radio reception cell to another without losing the party-to-party call connection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cell phoneDạng gốc (base form)
  2. cell phonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cell phone lotdanh từBãi đậu xe dành cho những người đang chờ đón người, chẳng hạn như sân bay, nơi họ có thể đợi ở bãi đậu xe này thay vì đi vòng quanh cho đến khi phát hiện ra mục tiêu tương ứng của mình

Ví dụ

  • !Ngày mai tôi sẽ mua một chiếc điện thoại di động.
  • .Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.
  • .

AI