celular
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/θeluˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- điện thoại di động, điện thoại cầm taydanh từA1A cell phone or mobile phone; the word is especially common in Latin American Spanish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celularDạng gốc (base form)
- celularesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cargador de celular | Cục sạc điện thoại | |
| llamada por celular | Cuộc gọi di động | |
| pared celulardanh từ | danh từ | Vách tế bào, thành tế bào |
| ciclo celulardanh từ | danh từ | Chu kỳ tế bào |
| elemento celulardanh từ | danh từ | Bào quan |
| división celular | Phân chia tế bào | |
| biología celular | Sinh học tế bào | |
| telefonía celular | Đồng nghĩa với telefonía móvil |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc tế bào
- cellular
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điện thoại di động
Họ từ (word family)
cùng gốc celularNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Có lẽ điện thoại của bạn tốt hơn điện thoại của tôi.
- .Đừng nói chuyện qua điện thoại khi bạn đang lái xe.
- .Mỗi tháng anh ấy lại xuất hiện với một chiếc điện thoại di động khác nhau.