Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cel
B2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈθel/
Nghĩa chính
1
Điện thoại di động
danh từ
cell phone, mobile phone
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cel
Dạng gốc
(base form)
cel
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
手机
shǒu jī
Điện thoại di động, điện thoại
Tiếng Anh
cell phone
Di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Điện thoại di động
celular
móvil
Khác
celuco
Ví dụ
Dedo
congelado
en
mi
cel
/
Foto
selfie
otra
vez
/
Y
ya
se
fue
el
sol
AI
1
Điện thoại di động
1
Điện thoại di động
1
Điện thoại di động