móvil
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈmobil/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- điện thoại di động, điện thoạidanh từA1A portable telephone, usually called a mobile phone or cell phone.
- di độngtính từA2Able to move or not fixed in one place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- móvilDạng gốc (base form)
- móvilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casa móvil | Nhà di động | |
| telefonía móvil | Ngành công nghiệp/kinh doanh điện thoại di động | |
| mediana móvil | Trung vị trượt | |
| cobertura móvil | Sóng di động | |
| plataforma móvil | Nền tảng di động | |
| dispositivo móvil | Thiết bị di động | |
| móvil del crimen | Chưa có nghĩa | |
| pantalla del móvil | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồ chơi treo nôi
- sculpture, decorative arrangement or toy for small babies made of items hanging so that they can move independently from each other (Wikipedia)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc móvilNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy vẫn chưa quen dùng điện thoại di động.
- .Điện thoại của tôi đang ở trong túi quần.
- .Điện thoại của tôi sạc pin siêu chậm.