Dịch

smartphone

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. điện thoại thông minh, smartphonedanh từB1A mobile phone with advanced computing features and internet access.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smartphoneDạng gốc (base form)
  2. smartphonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buy a smartphoneMua điện thoại thông minh
latest smartphoneĐiện thoại thông minh mới nhất
smartphone appỨng dụng điện thoại thông minh
smartphone userNgười dùng điện thoại thông minh
use a smartphoneDùng điện thoại thông minh
flip smartphonedanh từChiếc điện thoại nắp gập có nhiều tính năng tiên tiến hơn và khả năng tính toán lớn hơn so với các loại điện thoại phổ thông truyền thống; một chiếc điện thoại nắp gập thông minh
smartphone zombiedanh từNgười đi bộ mất tập trung và chỉ chú ý đến điện thoại thông minh của họ
modular smartphonedanh từĐiện thoại di động có thể nâng cấp thông qua việc gắn hoặc thay thế các thành phần rời rạc

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy làm mất điện thoại thông minh.
  • ?Điện thoại thông minh của bạn ở đâu?
  • .Mua điện thoại thông minh cho tôi đi.

AI