Nghĩa chính
- Phòng giam, buồng giamdanh từThe room to which a prisoner is confined in a prison.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prison cellDạng gốc (base form)
- prison cellsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy tỉnh dậy trong một phòng giam.
- .Phòng giam ở đây khá tốt.
- .Pietro bị tống vào một phòng giam.