Nghĩa chính
- Gọi điện thoại di độngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a call to (someone) on a cellphone.
- Dạng khác của cell phonedanh từAlternative form of cell phone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cellphoneNguyên thể (infinitive)
- cellphonesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cellphonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cellphoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cellphone lot | Chưa có nghĩa | |
| direct-to-cellphone | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc cellphoneVí dụ
- , , .Họ xếp hàng, ngủ, ăn và gọi điện thoại di động, thâu đêm suốt sáng.
- .Nakasone nói thêm rằng NSA không mua dữ liệu vị trí điện thoại di động của người Mỹ hoặc dữ liệu vị trí do các hệ thống giải trí ô tô ở Hoa Kỳ tạo ra.
- ?Điện thoại di động của tôi đâu rồi?