Dịch

cellevision

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phương tiện truyền thông điện tử cho phép truyền hình ảnh trực quan và thường là âm thanh đến các thiết bị điện tử cầm tay không dâydanh từkhông đếm được (uncountable)An electronic communication medium that allows the transmission of visual images, and often sound, to wireless handheld electronic devices.
  2. Nói chung, các chương trình được phát sóng qua cellevisiondanh từkhông đếm được (uncountable)Collectively, the programs broadcast through cellevision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cellevisionDạng gốc (base form)
  2. CV (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)

Viết tắt không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI