Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nói lảm nhảmđộng từnội động từ (intransitive)To speak in a confused manner; talk incoherently; utter nonsense
- Nói huyên thuyênđộng từngoại động từ (transitive)To speak confusedly or incoherently; gabble or chatter out
- Khuấy bằng thanh sắtđộng từngoại động từ (transitive)To stir with a rabble.
- Đám đông hỗn loạndanh từA mob; a disorderly crowd.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rabble-rouseđộng từ | động từ | Hành động như một kẻ kích động đám đông; khuấy động đám đông |
| rabble rouserdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc cái gì đó có xu hướng truyền cảm hứng cho đám đông; một cái gì đó gây tranh cãi hoặc khiêu khích |
| ribble-rabbledanh từ | danh từ | Nói chuyện ngớ ngẩn hoặc không đứng đắn |
| rabble-rousing | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dân đen
- The mass of common people; the lowest class of populace.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc rabbleNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạirablen“to ramble; rave; speak in a confused manner”
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổroable
- từ tiếng Latinhrutabulum“a poker”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirabel
Ví dụ
- .Chúng ta là đám dân đen.
- .Đám dân đen đã chặt đầu nhà vua.
- .Họ là một đội quân ô hợp.