Dịch

rabble

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nói lảm nhảmđộng từnội động từ (intransitive)To speak in a confused manner; talk incoherently; utter nonsense
  2. Nói huyên thuyênđộng từngoại động từ (transitive)To speak confusedly or incoherently; gabble or chatter out
  3. Khuấy bằng thanh sắtđộng từngoại động từ (transitive)To stir with a rabble.
  4. Đám đông hỗn loạndanh từA mob; a disorderly crowd.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rabbleNguyên thể (infinitive)
  2. rabblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rabbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rabblingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rabble-rouseđộng từHành động như một kẻ kích động đám đông; khuấy động đám đông
rabble rouserdanh từAi đó hoặc cái gì đó có xu hướng truyền cảm hứng cho đám đông; một cái gì đó gây tranh cãi hoặc khiêu khích
ribble-rabbledanh từNói chuyện ngớ ngẩn hoặc không đứng đắn
rabble-rousingChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Dân đen
  1. The mass of common people; the lowest class of populace.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirablen“to ramble; rave; speak in a confused manner”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổroable
  2. từ tiếng Latinhrutabulum“a poker”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirabel

Ví dụ

  • .Chúng ta là đám dân đen.
  • .Đám dân đen đã chặt đầu nhà vua.
  • .Họ là một đội quân ô hợp.

AI