Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rabblement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đám đông dân thường; một kẻ hèn hạ
danh từ
A crowd of common people; a rabble.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rabblement
Dạng gốc
(base form)
rabblement
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rabble
+
-ment
AI
1
Đám đông dân thường
1
Đám đông dân thường
1
Đám đông dân thường