Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xác động vậtdanh từThe body of a dead animal, especially a vertebrate or other animal having flesh.
- Thân thịt mổdanh từThe body of a slaughtered animal, stripped of unwanted viscera, etc.
- Xác chết, tử thidanh từThe body of a dead human, a corpse.
- Thân xác, cơ thểdanh từThe body of a live person or animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carcassDạng gốc (base form)
- carcassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carcass weightdanh từ | danh từ | Trọng lượng của động vật sau khi giết mổ và loại bỏ hầu hết các cơ quan nội tạng, đầu và da |
| carcass meatcụm từ | cụm từ | Thịt tươi, thịt sống (đối lại với thịt ướp, thịt hộp) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khung sườn
- Khung sườn, bộ khungThe framework of a structure, such as a cabinet, especially one not normally seen.
Ví dụ
- 31, . drying-out .Hình 31, phần B cho thấy một xác động vật khô kiết ở tư thế nằm với độ cong hình chữ S sắc nét ở cột sống. Sự khô kiết rõ rệt như vậy của một cái xác có lẽ chỉ xảy ra khi nó được nhanh chóng mang đến một nơi khô ráo và phơi dưới ánh nắng gay gắt.
- , , , . , .Ở một số quốc gia, vẫn có một thị trường buôn bán đáng kể thịt gà nguyên con đã làm sạch lông nhưng chưa mổ bụng. Sau đó, thân thịt có thể được người bán thịt hoặc người tiêu dùng mổ bụng.
- " , ."Nếu cậu thấy cách bà ấy cẩn thận nhấc cái thân xác già nua khó ưa của mình lên xuống mấy bậc thang đó, cậu có thể chắc chắn rằng bà ấy sẽ không gặp tai nạn nào khác ở đó nữa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xác động vật
Họ từ (word family)
cùng gốc carcassNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normancarcois
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha