Nghĩa chính
- Xác chết, tử thidanh từA dead body; especially the corpse of a human to be dissected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cadaverDạng gốc (base form)
- cadavera (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cadaversSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cadaver dogdanh từ | danh từ | Con chó được huấn luyện để sử dụng khứu giác để xác định vị trí hài cốt, thường là của con người |
| cadaveric spasmdanh từ | danh từ | Dạng cứng cơ hiếm gặp xảy ra vào lúc chết và kéo dài đến thời kỳ xác chết cứng lại |
| cadaveric alkaloiddanh từ | danh từ | Ptomaine |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicadaver
- từ tiếng Latinhcadāver
Ví dụ
- “ , , . , , .”"Sau đó, vào năm đầu tiên ở trường y, chúng tôi có những tử thi đầu tiên và có rất nhiều dữ liệu bên trong. Bạn có thể chắc chắn rằng bệnh nhân sẽ nói dối về việc họ uống bao nhiêu hoặc hút thuốc bao nhiêu, nhưng với một tử thi, tất cả thông tin đều ở đó."
- .Con chó tìm xác chết đã đánh hơi thấy mùi.
- .Họ đã điều một con chó tìm xác chết ra đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc cadaverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha