Dịch

cadaveric

tính từ (adjective)
UK/kadəˈvɛɹɪk/US/kəˈdavəɹɪk/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một xác chếttính từPertaining to a corpse.
  2. Nguyên nhân do tiếp xúc với xác chết, tử thitính từCaused by coming into contact with a dead body, a cadaver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cadavericDạng gốc (base form)
  2. more cadavericSo sánh hơn (comparative)
  3. most cadavericSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cadaveric spasmdanh từDạng cứng cơ hiếm gặp xảy ra vào lúc chết và kéo dài đến thời kỳ xác chết cứng lại
cadaveric alkaloiddanh từPtomaine

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcadavérique

Ví dụ

  • , .
  • […]

AI