Nghĩa chính
- Liên quan đến một xác chếttính từPertaining to a corpse.
- Nguyên nhân do tiếp xúc với xác chết, tử thitính từCaused by coming into contact with a dead body, a cadaver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cadavericDạng gốc (base form)
- more cadavericSo sánh hơn (comparative)
- most cadavericSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cadaveric spasmdanh từ | danh từ | Dạng cứng cơ hiếm gặp xảy ra vào lúc chết và kéo dài đến thời kỳ xác chết cứng lại |
| cadaveric alkaloiddanh từ | danh từ | Ptomaine |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cadavericNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcadavérique
Ví dụ
- , .
- […]