Dịch

bodies là số nhiều của body

body

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. cơ thể, thân thểdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the whole physical structure of a human or animal
  2. thi thể, xác, xác chếtdanh từB1đếm được (countable)the dead form of a person or animal
  3. thân, thân mình, thân xedanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the torso of a person or the main central part of an object or vehicle
  4. cơ quan, tổ chức, đoàn thể, hội đồngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an official organisation or an organised group of people acting together

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bodyNguyên thể (infinitive)
  2. bodiesSố nhiều (plural)
  3. bodiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bodyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the body of sththân/chính của cái gì
  • body of sbmột nhóm aiA large body of people will be affected by the tax cuts.Một nhóm lớn người sẽ bị ảnh hưởng bởi việc cắt giảm thuế.
  • in a bodycùng nhau, đồng loạtThe protesters marched in a body to the White House.Những người biểu tình đồng loạt diễu hành đến Nhà Trắng.
  • body of sthkhối lượng/lượng lớn cái gì

Cụm từ (phrase)

body languagedanh từNgôn ngữ cơ thể
body of waterdanh từThủy vực, vùng nước
body of workdanh từToàn bộ tác phẩm
body temperaturedanh từNhiệt độ cơ thể, thân nhiệt
governing bodyCơ quan chủ quản
human bodyCơ thể người
whole bodyToàn bộ cơ thể
in a bodycụm giới từĐồng loạt, cả tập thể

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 5
Phần thân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần thân, nội dung chínhThe content of a letter, message, or other printed or electronic document, as distinct from signatures, salutations, headers, and so on.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibody
  2. từ tiếng Anh cổbodiġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bodag“body, trunk”

Ví dụ

  • o’clock, .Thi thể của cô được tìm thấy lúc 4 giờ, chỉ hai giờ sau vụ án mạng.
  • .Tôi bị một nhóm nhân viên an ninh vũ trang áp giải ra khỏi tòa nhà.
  • [] , . ; — […]Khi bạn đứng trên những bậc thang của Castle Green ở nơi kỳ lạ này, bạn cảm thấy tâm trí nhẹ bẫng. Người ta bảo đây là hiện trường của các cuộc bạo loạn Merthyr; và bạn còn thấy lâng lâng hơn nữa khi hiện lên trước mắt mình một bức tranh như sau— […]

AI