Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh lý họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branch of biology that deals with the functions and activities of life or of living matter (as organs, tissues, or cells) and of the physical and chemical phenomena involved.
- Sinh lý, đặc điểm sinh lýdanh từThe biology and/or form of a living organism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physiologyDạng gốc (base form)
- physiologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exercise physiology | Sinh lý học thể dục | |
| human physiology | Sinh lý học con người | |
| physiology class | Lớp sinh lý học | |
| physiology of the heart | Sinh lý học của tim | |
| physiology research | Nghiên cứu sinh lý học | |
| plant physiology | Sinh lý học thực vật | |
| anatomy and physiology | Giải phẫu và sinh lý học | |
| animal physiology | Sinh lý học động vật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vạn vật học
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vạn vật học, khoa học tự nhiênThe study and description of natural objects; natural science.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc physiologyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh đang nghiên cứu sinh lý không gian.
- , .Các gen riêng xác định chức năng riêng, nhưng mối quan hệ giữa các gen tạo nên sinh lý.
- .Elias bị cuốn hút bởi cơ chế của cơ thể người và đã dành nhiều năm nghiên cứu giải phẫu và sinh lý học.