Dịch

physiology

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sinh lý họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branch of biology that deals with the functions and activities of life or of living matter (as organs, tissues, or cells) and of the physical and chemical phenomena involved.
  2. Sinh lý, đặc điểm sinh lýdanh từThe biology and/or form of a living organism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. physiologyDạng gốc (base form)
  2. physiologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

exercise physiologySinh lý học thể dục
human physiologySinh lý học con người
physiology classLớp sinh lý học
physiology of the heartSinh lý học của tim
physiology researchNghiên cứu sinh lý học
plant physiologySinh lý học thực vật
anatomy and physiologyGiải phẫu và sinh lý học
animal physiologySinh lý học động vật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vạn vật học
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vạn vật học, khoa học tự nhiênThe study and description of natural objects; natural science.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

physio--logy

  1. từ tiếng Phápphysiologie
  2. từ tiếng Latinhphysiologia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổφυσιολογίαphusiología“natural philosophy”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh đang nghiên cứu sinh lý không gian.
  • , .Các gen riêng xác định chức năng riêng, nhưng mối quan hệ giữa các gen tạo nên sinh lý.
  • .Elias bị cuốn hút bởi cơ chế của cơ thể người và đã dành nhiều năm nghiên cứu giải phẫu và sinh lý học.

AI