Dịch

biochemistry

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoa hóa sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The chemistry of those compounds that occur in living organisms, and the processes that occur in their metabolism and catabolism; the study of such chemistry.
  2. Đặc tính hóa sinh, cơ chế hóa sinhdanh từđếm được (countable)The chemical characteristics of a particular living organism.
  3. Hoạt tính sinh hóa, cơ chế hóa sinhdanh từđếm được (countable)The biochemical activity associated with a particular chemical or condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biochemistryDạng gốc (base form)
  2. biochemistriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clinical biochemistrydanh từHóa sinh lâm sàng
degree in biochemistryBằng cử nhân hóa sinh
department of biochemistryKhoa hóa sinh
modern biochemistryHóa sinh hiện đại
study biochemistryHọc ngành hóa sinh
soil biochemistrydanh từPhân ngành khoa học đất nghiên cứu các phản ứng hóa học, hoạt động và sản phẩm của vi sinh vật đất

Ví dụ

  • .Dì tôi có bằng cử nhân hóa sinh.
  • [] , - .Chúng [các loại virus] sử dụng cơ chế hóa sinh đa dạng hơn sinh vật dạng tế bào, lưu trữ thông tin di truyền ở cả dạng ADN sợi đơn, sợi kép lẫn ARN.
  • ₂.Cơ chế hóa sinh của NO khác biệt so với NO₂.

AI