Dịch

biotech

B2danh từ (noun)
UK/ˈbaɪəʊˌtɛk/US/ˈbaɪoʊˌtɛk/

Nghĩa chính

  1. Công nghệ sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Biotechnology.
  2. Công ty công nghệ sinh họcdanh từđếm được (countable)A company specializing in biotechnology, or stock in such a company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biotechDạng gốc (base form)
  2. biotechsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biotechnology companyCông ty công nghệ sinh học
biotechnology industryNgành công nghệ sinh học

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ biotechnology

bio-“biological”tech“technology”

Ví dụ

  • I’m .Tôi dự định làm việc trong lĩnh vực công nghệ sinh học sau khi tốt nghiệp đại học.
  • ’90.Rất nhiều người đã đầu tư vào các công ty công nghệ sinh học hồi thập niên 90.
  • Moderna .Biotech và Moderna đang dẫn đầu trong việc tiêm chủng Corona hoặc Covid.

AI