Nghĩa chính
- Công nghệ sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Biotechnology.
- Công ty công nghệ sinh họcdanh từđếm được (countable)A company specializing in biotechnology, or stock in such a company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biotechDạng gốc (base form)
- biotechsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biotechnology company | Công ty công nghệ sinh học | |
| biotechnology industry | Ngành công nghệ sinh học |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc biotechNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ biotechnology
bio-“biological”tech“technology”
Ví dụ
- I’m .Tôi dự định làm việc trong lĩnh vực công nghệ sinh học sau khi tốt nghiệp đại học.
- ’90.Rất nhiều người đã đầu tư vào các công ty công nghệ sinh học hồi thập niên 90.
- Moderna .Biotech và Moderna đang dẫn đầu trong việc tiêm chủng Corona hoặc Covid.