biotecnología
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/bjoteɡnoloˈxia/
Nghĩa chính
- Công nghệ sinh họcdanh từbiotechnology
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biotecnologíaDạng gốc (base form)
- biotecnologíasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc biotecnologíaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Công nghệ sinh học sẽ tạo ra cuộc cách mạng trong nông nghiệp.
- ¿ "" ?Công nghệ sinh học trở thành từ thông dụng vào lúc nào?