Dịch

biotechnology

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công nghệ sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of living organisms (especially microorganisms) in industrial, agricultural, medical and other technological applications.
  2. Kỹ thuật sinh học, công nghệ sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The application of the principles and practices of engineering and technology to the life sciences.
  3. Kỹ thuật di truyềndanh từkhông đếm được (uncountable)genetic engineering

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biotechnologyDạng gốc (base form)
  2. biotechnologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agricultural biotechnologyCông nghệ sinh học nông nghiệp
apply biotechnologyỨng dụng công nghệ sinh học
biotechnology companyCông ty công nghệ sinh học
biotechnology industryNgành công nghệ sinh học
modern biotechnologyCông nghệ sinh học hiện đại

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Arnhart .Hơn nữa, Arnhart chỉ ra rằng cả những người ủng hộ lẫn những người chỉ trích công nghệ sinh học đều buộc phải viện đến ý thức đạo đức tự nhiên của chúng ta.
  • .Công nghệ sinh học sẽ mang lại một cuộc cách mạng trong nông nghiệp.
  • potato-like .Giờ đây rượu shochu khoai lang rất dễ uống vì mùi khoai đã được giảm bớt nhờ ứng dụng công nghệ sinh học mới nhất.

AI