Nghĩa chính
- Công nghệ sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of living organisms (especially microorganisms) in industrial, agricultural, medical and other technological applications.
- Kỹ thuật sinh học, công nghệ sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The application of the principles and practices of engineering and technology to the life sciences.
- Kỹ thuật di truyềndanh từkhông đếm được (uncountable)genetic engineering
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biotechnologyDạng gốc (base form)
- biotechnologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agricultural biotechnology | Công nghệ sinh học nông nghiệp | |
| apply biotechnology | Ứng dụng công nghệ sinh học | |
| biotechnology company | Công ty công nghệ sinh học | |
| biotechnology industry | Ngành công nghệ sinh học | |
| modern biotechnology | Công nghệ sinh học hiện đại |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc biotechnology- prebiotechnologyTrước thời đại công nghệ sinh họctính từ
- cryobiotechnologyCông nghệ sinh học ở nhiệt độ rất thấpdanh từ
- photobiotechnologyCông nghệ sinh học quang hóa (thường sử dụng quang hợp)danh từ
- nanobiotechnologyCác hình thức của công nghệ sinh học sử dụng các thiết bị ở quy mô nanodanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
bio-technology
Ví dụ
- , Arnhart .Hơn nữa, Arnhart chỉ ra rằng cả những người ủng hộ lẫn những người chỉ trích công nghệ sinh học đều buộc phải viện đến ý thức đạo đức tự nhiên của chúng ta.
- .Công nghệ sinh học sẽ mang lại một cuộc cách mạng trong nông nghiệp.
- potato-like .Giờ đây rượu shochu khoai lang rất dễ uống vì mùi khoai đã được giảm bớt nhờ ứng dụng công nghệ sinh học mới nhất.