Dịch

biochemical

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc hóa sinh, sinh hóatính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to biochemistry
  2. Chất sinh hóadanh từA chemical substance derived from a biological source.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biochemicalDạng gốc (base form)
  2. biochemicalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biochemical pregnancydanh từĐồng nghĩa với chemical pregnancy
biochemical oxygen demanddanh từLượng oxy cần thiết để các vi sinh vật hiếu khí phân hủy tất cả các chất hữu cơ trong một mẫu nước, được dùng làm thước đo mức độ ô nhiễm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sinh hóa
  1. không so sánh (not comparable)characterized by, produced by, or involving chemical processes in living organisms

Ví dụ

  • , .Xét đến sự đa dạng sinh hóa này, khả năng lai giống giữa các loài trong chi này rất thú vị và đáng chú ý.
  • .Các nhà nghiên cứu tại Đại học Sussex đang nỗ lực xác định chính xác các phân tử chịu trách nhiệm cho những thay đổi sinh hóa này.
  • .Dường như không thể phân biệt một chứng nhiễu tâm ám ảnh với một tình yêu mãnh liệt từ góc độ sinh hóa.

AI