physiologic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sinh lý họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to physiology.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| physiologic pHdanh từ | danh từ | Độ pH thường chiếm ưu thế trong cơ thể con người. Đó là khoảng 7,4 |
| physiologic dead spacedanh từ | danh từ | Thể tích đường dẫn khí của phổi. Định nghĩa này trở nên không đầy đủ khi khoảng chết phế nang được mô tả |
| physiological timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian liên tục bao gồm sự biến đổi phi tuyến tính của thang thời gian vật lý sao cho một quá trình phụ thuộc vào nhiệt độ nhất định trở nên bất biến theo thời gian |
| physiological needs | Nhu cầu sinh lý | |
| physiological state | Trạng thái sinh lý | |
| physiological changes | Những thay đổi sinh lý | |
| physiological densitydanh từ | danh từ | Mật độ dân số được đo bằng số người trên một đơn vị diện tích đất canh tác |
| physiological effects | Tác động sinh lý |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc physiologicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha