physio
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của physiotherapistdanh từđếm được (countable)Clipping of physiotherapist.
- Dạng rút gọn của physiotherapydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of physiotherapy.
- Dạng rút gọn của physiologydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of physiology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physioDạng gốc (base form)
- physiosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| physio-tiền tố | tiền tố | Thiên nhiên |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổφύσιςphúsis“nature”
Họ từ (word family)
cùng gốc physioVí dụ
- , , , , .Tôi nhớ lời đề nghị của cô ấy, và tám năm sau trong một cơn đau kéo dài, tôi đã giao mình cho Jenny, một nữ chuyên viên vật lý trị liệu người Ấn Độ gầy gò, nhỏ nhắn, người mà các động tác xoa bóp và bài tập đã đưa cổ tôi trở lại trạng thái bình thường.
- 8:00.Tôi có buổi thực hành sinh lý học lúc 8 giờ sáng.
- .Anh ấy có thể gặp chuyên viên vật lý trị liệu bất cứ lúc nào anh ấy muốn.