physiologic dead space
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là thể tích không khí trong phổi không tham gia trao đổi khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That volume of air in the lung which does not partake in gas exchange.
- Thể tích không khí trong phổi không loại bỏ carbon dioxide, như được xác định theo phương trình Bohrdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That volume of air in the lung that does not eliminate carbon dioxide, as defined functionally by the Bohr equation.
- Tổng giải phẫu cộng với khoảng chết phế nangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sum of the anatomic plus the alveolar dead spaces.
- Tổng của các không gian chết song song và nối tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sum of the parallel and the serial dead spaces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physiologic dead spaceDạng gốc (base form)
- physiologic dead spacesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thể tích đường dẫn khí của phổi. Định nghĩa này trở nên không đầy đủ khi khoảng chết phế nang được mô tả
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The volume of the conducting airways of the lung. This definition became inadequate once the alveolar dead space was described.