Dịch

anatomy

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khoa giải phẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science that deals with the form and structure of organic bodies; anatomical structure or organization.
  2. Giải phẫu họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the parts of any organized body, to discover their situation, structure, and economy.
  3. Cấu tạo cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The physical or functional organization of an organism, or part of it.
  4. Sách giải phẫudanh từđếm được (countable)A treatise or book on anatomy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anatomyDạng gốc (base form)
  2. anatomiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anatomy classLớp giải phẫu
anatomy textbookSách giải phẫu
animal anatomyGiải phẫu động vật
human anatomyGiải phẫu cơ thể người
plant anatomyGiải phẫu thực vật
study anatomyHọc giải phẫu
comparative anatomydanh từNghiên cứu những điểm tương đồng và khác biệt trong giải phẫu của sinh vật
gross anatomydanh từNghiên cứu về giải phẫu ở quy mô lớn, đặc biệt là giải phẫu có thể được nhìn thấy bằng mắt thường (các đặc điểm vĩ mô)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Hình thể
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The form of an individual.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạianatomie
  2. từ tiếng Pháp cổanatomie
  3. từ tiếng Latinhanatomia

Cùng gốc (doublet)ottomy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , ; , .Giải phẫu động vật còn được gọi là zootomy; giải phẫu thực vật là phytotomy; và giải phẫu người là anthropotomy.
  • , , .Tôi đã đến cuộc thi thể hình ở bãi biển Venice và chú ý đến thí sinh đến từ Athens, và để tôi nói cho bạn biết, đó chính là cái mà tôi gọi là cấu tạo cơ thể Hy Lạp cổ điển.
  • .Anh ấy hoàn toàn không biết gì về giải phẫu.

AI