Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khoa giải phẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science that deals with the form and structure of organic bodies; anatomical structure or organization.
- Giải phẫu họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the parts of any organized body, to discover their situation, structure, and economy.
- Cấu tạo cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The physical or functional organization of an organism, or part of it.
- Sách giải phẫudanh từđếm được (countable)A treatise or book on anatomy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anatomyDạng gốc (base form)
- anatomiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anatomy class | Lớp giải phẫu | |
| anatomy textbook | Sách giải phẫu | |
| animal anatomy | Giải phẫu động vật | |
| human anatomy | Giải phẫu cơ thể người | |
| plant anatomy | Giải phẫu thực vật | |
| study anatomy | Học giải phẫu | |
| comparative anatomydanh từ | danh từ | Nghiên cứu những điểm tương đồng và khác biệt trong giải phẫu của sinh vật |
| gross anatomydanh từ | danh từ | Nghiên cứu về giải phẫu ở quy mô lớn, đặc biệt là giải phẫu có thể được nhìn thấy bằng mắt thường (các đặc điểm vĩ mô) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Hình thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The form of an individual.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anatomyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạianatomie
- từ tiếng Pháp cổanatomie
- từ tiếng Latinhanatomia
Cùng gốc (doublet)ottomy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , ; , .Giải phẫu động vật còn được gọi là zootomy; giải phẫu thực vật là phytotomy; và giải phẫu người là anthropotomy.
- , , .Tôi đã đến cuộc thi thể hình ở bãi biển Venice và chú ý đến thí sinh đến từ Athens, và để tôi nói cho bạn biết, đó chính là cái mà tôi gọi là cấu tạo cơ thể Hy Lạp cổ điển.
- .Anh ấy hoàn toàn không biết gì về giải phẫu.