Dịch

anatomize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cắt hoặc mổ xẻ (cơ thể của con người hoặc động vật), đặc biệt nhằm mục đích nghiên cứu giải phẫu của nóđộng từngoại động từ (transitive)To cut up or dissect (the body of a human being or an animal), specifically for the purpose of investigating its anatomy.
  2. Trừng phạt (ai đó) bằng cách mổ xẻ tử thi sau khi hành quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To punish (someone) by post mortem dissection following execution.
  3. Cắt hoặc mổ xẻ (một cái cây hoặc một trong các bộ phận của nó) để nghiên cứu cấu trúc của nóđộng từngoại động từ (transitive)To cut up or dissect (a plant or one of its parts) to investigate its structure.
  4. Xem xét kỹ lưỡng (điều gì đó) đến từng chi tiết nhỏ nhấtđộng từngoại động từ (transitive)To scrutinize (something) down to the most minute detail.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phân tích hóa học (một chất)
  1. ngoại động từ (transitive)To chemically analyse (a substance).

Nguồn gốc (etymology)

anatomy-ize

  1. từ tiếng Anh trung đạianatomisen
  2. từ tiếng Pháp trung đạianatomiser
  3. từ tiếng Latinh trung đạianatomizō

AI