órgano
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈoɾɡano/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cơ quan, bộ phận cơ thểdanh từorgan (a larger part of an organism)
- Đàn đại phong cầm, đàn organdanh từorgan (a musical instrument made of multiple pipes)
- Cơ quan ngôn luậndanh từorgan, bulletin (an official publication of an organization)
- Cơ quan, tổ chức, thẩm quyềndanh từbody, authority, agency
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cactus órgano | Cây xương rồng cột hàng rào Mexico, Lophocereus martatus | |
| rechazo de un órgano | Sự thải ghép cơ quan | |
| donación de órganos | Chưa có nghĩa | |
| órgano interno | Chưa có nghĩa | |
| órgano judicial | Chưa có nghĩa | |
| órgano vital | Chưa có nghĩa | |
| tocar el órgano | Chưa có nghĩa | |
| trasplante de órganos | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phương tiện
- Phương tiện, kênh thông tinmeans; medium (of communication, etc.)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Dạ dày là một trong những cơ quan nội tạng.
- .Da là cơ quan lớn nhất của cơ thể.
- .Gia đình không muốn anh ấy hiến tạng.