Dịch

órgano

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈoɾɡano/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cơ quan, bộ phận cơ thểdanh từorgan (a larger part of an organism)
  2. Đàn đại phong cầm, đàn organdanh từorgan (a musical instrument made of multiple pipes)
  3. Cơ quan ngôn luậndanh từorgan, bulletin (an official publication of an organization)
  4. Cơ quan, tổ chức, thẩm quyềndanh từbody, authority, agency

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. órganoDạng gốc (base form)
  2. órganosSố nhiều (plural)
  3. organitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cactus órganoCây xương rồng cột hàng rào Mexico, Lophocereus martatus
rechazo de un órganoSự thải ghép cơ quan
donación de órganosChưa có nghĩa
órgano internoChưa có nghĩa
órgano judicialChưa có nghĩa
órgano vitalChưa có nghĩa
tocar el órganoChưa có nghĩa
trasplante de órganosChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phương tiện
  1. Phương tiện, kênh thông tinmeans; medium (of communication, etc.)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Dạ dày là một trong những cơ quan nội tạng.
  • .Da là cơ quan lớn nhất của cơ thể.
  • .Gia đình không muốn anh ấy hiến tạng.

AI