Nghĩa chính
- Sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of burying a dead body; burial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intermentDạng gốc (base form)
- intermentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc intermentĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Cô ấy được tổ chức tang lễ cấp nhà nước, sau đó là lễ an táng tại Nghĩa trang Quốc gia Arlington.
- , : grave-clothes ; half-starving , .Hàng xóm vội đi đến túp lều cũ nát, nơi mà ngoài cái chỗ che cái nóng hè và cái lạnh đông, người mẹ còn giữ được chút vải liệm để an táng cho tử tế; và chút thức ăn cho ba đứa trẻ đang chết đói.
- , .Hàm cho thấy sự khởi đầu của một truyền thống lâu đời về việc chôn cất chó với con người, điều này cho thấy sự gắn bó sâu sắc giữa một số người và loài chó.