Dịch

cemetery

B2danh từ (noun)
UK/ˈsɛm.ɪˌtɹi/US/ˈsɛm.ɪˌtɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghĩa trangdanh từA place where the dead are buried; a graveyard or memorial park.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cemeteryDạng gốc (base form)
  2. cemeteriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cemetery gatesCổng nghĩa trang
cemetery plotPhần mộ ở nghĩa trang
local cemeteryNghĩa trang địa phương
military cemeteryNghĩa trang quân đội
visit a cemeteryViếng nghĩa trang
car cemeterydanh từĐồng nghĩa với automobile graveyard
cemetery gundanh từKhẩu súng được kích hoạt bằng dây ba chân gần một ngôi mộ, nhằm ngăn chặn những kẻ cướp xác
war cemeterydanh từNghĩa trang dành riêng cho mộ của các nạn nhân (thường là quân đội) trong chiến tranh, bao gồm cả nội chiến

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicimiterie
  2. từ tiếng Pháp cổcimitiere
  3. từ tiếng Latinh trung đạicimitērium

Ví dụ

  • , , , , ...Vùng đồng bằng xung quanh nằm rải rác các nghĩa trang của người Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp và Armenia, rợp bóng cây bách...
  • .Anh ấy đã đến thăm một nghĩa trang.
  • ?Nghĩa trang ở đâu?

AI