Nghĩa chính
- Nghĩa trangdanh từA place where the dead are buried; a graveyard or memorial park.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cemeteryDạng gốc (base form)
- cemeteriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cemetery gates | Cổng nghĩa trang | |
| cemetery plot | Phần mộ ở nghĩa trang | |
| local cemetery | Nghĩa trang địa phương | |
| military cemetery | Nghĩa trang quân đội | |
| visit a cemetery | Viếng nghĩa trang | |
| car cemeterydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với automobile graveyard |
| cemetery gundanh từ | danh từ | Khẩu súng được kích hoạt bằng dây ba chân gần một ngôi mộ, nhằm ngăn chặn những kẻ cướp xác |
| war cemeterydanh từ | danh từ | Nghĩa trang dành riêng cho mộ của các nạn nhân (thường là quân đội) trong chiến tranh, bao gồm cả nội chiến |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cemeteryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicimiterie
- từ tiếng Pháp cổcimitiere
- từ tiếng Latinh trung đạicimitērium
Ví dụ
- , , , , ...Vùng đồng bằng xung quanh nằm rải rác các nghĩa trang của người Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp và Armenia, rợp bóng cây bách...
- .Anh ấy đã đến thăm một nghĩa trang.
- ?Nghĩa trang ở đâu?