Nghĩa chính
- Đống đá cổ, tháp đádanh từA rounded or conical heap of stones erected by early inhabitants of the British Isles, apparently as a sepulchral monument.
- Đống đá chỉ đường, cột mốc đádanh từA pile of stones heaped up as a landmark, to guide travelers on land or at sea, or to arrest attention, as in surveying, or in leaving traces of an exploring party, etc.
- Chó sục cairndanh từA cairn terrier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cairnDạng gốc (base form)
- cairnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cairn terrierdanh từ | danh từ | Chó sục thuộc một trong những giống chó lâu đời nhất, có nguồn gốc ở Cao nguyên Scotland |
| Cairn Waterdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland. Hạ lưu sông còn được gọi là Cluden Water, trước khi nhập vào sông Nith |
| Clava cairndanh từ | danh từ | Loại lăng mộ hình tròn thời kỳ đồ đồng |
| Tate's Cairndanh từ riêng | danh từ riêng | Đỉnh núi ở quận Wong Tai Sin, Hong Kong |
| add a stone to someone's cairncụm từ | cụm từ | Tán dương người nào sau khi chết |
Ví dụ
- " : / !"— Glenara ."Giờ đây hãy đặt hòn đá xám cho đống đá mộ nàng ở đây: / Sao các ngươi không nói lời nào!"—Glenara nghiêm nghị nói.
- .Sau mười lăm phút như vậy, chúng tôi rất vui vì đã đến được một yên ngựa cao nơi những lữ khách trước đã chất những đống đá nhỏ để tưởng niệm và biết ơn.
- .Bên rìa bãi hoang ma ám có một đống đá được cho là đánh dấu ngôi mộ của một vị vua bị lãng quên.