carn
thán từ (interjection)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Cố lênthán từCome on.
- Câu cảm thán ủng hộ hoặc tán thành, thường dành cho một đội thể thao (bóng đá)thán từAn exclamation of support or approval, usually for a sporting (football) team.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carnDạng gốc (base form)
- carnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carn Breadanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự và ngọn đồi (một địa điểm đồ đá mới) ở phía tây Redruth, Cornwall, Anh (OS lưới ref SW6840) |
| Carn Brea Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Carn Brea, Cornwall, Anh (OS lưới ref SW6841) |
Ví dụ
- Dawe's : " / club-colours, / lifetime's /, , … ."
Họ từ (word family)
cùng gốc carnNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha