Dịch

carnage

C1danh từ (noun)
UK/ˈkɑː.nɪdʒ/US/ˈkɑɹ.nɪd͡ʒ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tàn sátdanh từkhông đếm được (uncountable)Death and destruction.
  2. Xác chết la liệt, cảnh đầu rơi máu chảydanh từkhông đếm được (uncountable)The corpses, gore, etc. that remain after a massacre.
  3. Trận thua đậm, trận thua tan tácdanh từkhông đếm được (uncountable)Any great loss by a team; a game in which one team wins overwhelmingly.
  4. Cuộc nhậu say xỉn, bãi chiến trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)A heavy drinking binge and its aftermath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carnageDạng gốc (base form)
  2. carnagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bloody carnageCuộc thảm sát đẫm máu
cause carnageGây ra cảnh hỗn loạn
prevent carnageNgăn chặn sự tàn sát
scene of carnageCảnh tượng đẫm máu
dot-carnagedanh từKết quả của sự sụp đổ bong bóng dot-com, bao gồm việc đóng cửa nhiều doanh nghiệp dựa trên Internet và tổn thất tài chính đáng kể cho những doanh nghiệp khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự hỗn loạn
  1. không đếm được (uncountable)Sự hỗn loạn, cảnh hỗn độnAny chaotic situation.

Ví dụ

  • 96 .Đã có cuộc tàn sát sau khi vở kịch ở trường kết thúc với 96 người chết.
  • 287 .Trận đấu giữa Sri Lanka và Úc là một màn hủy diệt khi Úc giành chiến thắng cách biệt 287 run.
  • , . .Các chàng trai vừa trở về sau một mùa hè cuồng nhiệt tại hòn đảo tiệc tùng Ibiza, một điểm đến ngày càng hút khách thuộc giới trẻ lao động Anh. Nhưng đây không phải là cảnh say xỉn tơi bời trong những vũ trường tồi tàn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tàn sát

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicarnage
  2. từ tiếng Latinh bình dân*carnaticum“slaughter of animals”

AI