Dịch

charnel

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhà nguyện gắn liền với một nhà xácdanh từA chapel attached to a mortuary.
  2. Nơi lưu trữ xác chếtdanh từA repository for dead bodies.
  3. Một phần của mũ bảo hiểm, hiện nay thường được xác định là bản lề (gần cổ) để cố định mũ bảo hiểm vào tấm giáp ngựcdanh từPart of a helm, now usually identified as the hinge (near the neck) by which the helm was secured to the breastplate.
  4. Liên quan đến một ngôi mộ, giống như cái chết, ngôi mộtính từOf or relating to a charnel, deathlike, sepulchral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charnelDạng gốc (base form)
  2. charnelsSố nhiều (plural)
  3. more charnelSo sánh hơn (comparative)
  4. most charnelSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

charnel housedanh từCăn hầm hoặc tòa nhà khác dùng để cất giữ xương của người chết

Ví dụ

  • charnel-cave, ⁠ Mary’s , ⁠ — yearn’d ?
  • 1 , ? , […]
  • , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc charnel

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicharnel
  2. từ tiếng Pháp cổcharnel
  3. từ tiếng Latinh muộncarnāle“graveyard”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổcharnel
  2. từ tiếng Latinhcardinālis“relating to a hinge”

AI