Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncharnel
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Di dời khỏi nhà mồ; sống lại từ nấm mồ; khai quật
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove from a charnel house; to raise from the grave; to exhume.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
charnel
Ví dụ
Whom
wouldst
thou
uncharnel
?
AI
1
Di dời khỏi nhà mồ
1
Di dời khỏi nhà mồ
1
Di dời khỏi nhà mồ