Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhà xác, nhà quàndanh từA building or room where dead bodies are kept before their proper burial or cremation, (now) particularly in legal and law enforcement contexts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morgueDạng gốc (base form)
- morguesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kiêu ngạo
- Kiêu ngạo, hống háchA supercilious or haughty attitude; arrogance.
Ví dụ
- , , , ; .Họ là những người mới đến, không mang thói kiêu kỳ phương Tây dễ nhiễm ở người Đông Âu, nên đối xử rất lịch sự với tôi, thậm chí còn muốn pha cho tôi một ly đồ uống mạnh; nhưng tôi không gặp may mắn như vậy với tất cả mọi người trên tàu.
- : . .Shand: xuống phòng lưu trữ của Record và Trib đi. Xem họ có gì về Elliot trong kho tư liệu không.
- .Sami đang nằm trong nhà xác.
Họ từ (word family)
cùng gốc morgueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmorgue
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha