Dịch

croft

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹɒft/nguồnUS/kɹɑft/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khoảnh đất canh tác nhỏdanh từAn enclosed piece of land, usually small and arable and used for small-scale food production, and often with a dwelling next to it; in particular, such a piece of land rented to a farmer (a crofter), especially in Scotland, together with a right to use separate pastureland shared by other crofters.
  2. Làm nông trên khoảnh đấtđộng từnội động từ (intransitive)To do agricultural work on one or more crofts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. croftNguyên thể (infinitive)
  2. croftsSố nhiều (plural)
  3. croftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. croftingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Croft Spadanh từ riêngĐồng nghĩa với Croft-on-Tees: Bắc Yorkshire
Joan Croftdanh từ riêngĐịa phương ở giáo xứ Owston và Thorpe ở giáo xứ Balne, Metropolitan Borough of Doncaster, Nam Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE5810)
Croft-on-Teesdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire (OS lưới ref NZ2809)
toft and croftdanh từTiểu điền gồm có ngôi nhà nhỏ (toft) với một diện tích nhỏ đất gắn liền (croft)
goodman's croftdanh từDải đất, hay một góc ruộng, từng bị bỏ hoang để ngăn chặn ác quỷ xâm hại mùa màng
Croft and Yarpoledanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở Herefordshire, Anh, được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ của Tập đoàn Yarpole

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Hầm ngầm
  1. Hầm ngầm, hầm mộAn underground chamber; a crypt, an undercroft.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicroft
  2. từ tiếng Anh cổcroft“enclosed field”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kruftaz“a hill; a curve”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicroft
  2. từ tiếng Anh cổcruft
  3. từ tiếng Latinhcrupta

Cùng gốc (doublet)grottocrypt

Ví dụ

  • .Ông Croft cảm thấy thoải mái với công việc nhàn hạ béo bở của mình.

AI