Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khoảnh đất canh tác nhỏdanh từAn enclosed piece of land, usually small and arable and used for small-scale food production, and often with a dwelling next to it; in particular, such a piece of land rented to a farmer (a crofter), especially in Scotland, together with a right to use separate pastureland shared by other crofters.
- Làm nông trên khoảnh đấtđộng từnội động từ (intransitive)To do agricultural work on one or more crofts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Croft Spadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Croft-on-Tees: Bắc Yorkshire |
| Joan Croftdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở giáo xứ Owston và Thorpe ở giáo xứ Balne, Metropolitan Borough of Doncaster, Nam Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE5810) |
| Croft-on-Teesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire (OS lưới ref NZ2809) |
| toft and croftdanh từ | danh từ | Tiểu điền gồm có ngôi nhà nhỏ (toft) với một diện tích nhỏ đất gắn liền (croft) |
| goodman's croftdanh từ | danh từ | Dải đất, hay một góc ruộng, từng bị bỏ hoang để ngăn chặn ác quỷ xâm hại mùa màng |
| Croft and Yarpoledanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở Herefordshire, Anh, được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ của Tập đoàn Yarpole |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Hầm ngầm
- Hầm ngầm, hầm mộAn underground chamber; a crypt, an undercroft.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc croftNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Ông Croft cảm thấy thoải mái với công việc nhàn hạ béo bở của mình.