Dịch

quillet

danh từ (noun)
UK/ˈkwɪlɪt/

Nghĩa chính

  1. Sự ngụy biện, một sự phân biệt lảng tránhdanh từA quibble, an evasive distinction.
  2. Mảnh đất nhỏ; về mặt lịch sử: một dải đất cùng với những dải đất khác giống như nó tạo thành một cánh đồng rộng lớn hơndanh từA small plot of land; historically: a strip of land that together with others like it formed a larger field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quilletDạng gốc (base form)
  2. quilletsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhquidlibet“anything”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổcueillette“uncultivated strip of land for the gathering of herbs, berries, snails, etc.”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc quillet

Ví dụ

  • [...] , , .

AI