Dịch

churchyard

B2danh từ (noun)
UK/ˈt͡ʃɜːt͡ʃ.jɑːd/US/ˈt͡ʃɝt͡ʃ.jɑɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khu đất nhà thờdanh từA patch of land adjoining a church, often used as a graveyard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churchyardDạng gốc (base form)
  2. churchyardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

far churchyardcụm từNhiều người chết
churchyard coughdanh từCơn ho thấy chết, cơn ho gần chết

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

churchyard

  1. từ tiếng Anh trung đạichircheyerd

Ví dụ

  • , .Chuột càng nhanh, nghĩa trang càng lớn.
  • , yew-tree.Một ngôi mộ sâu đã được đào ở góc nghĩa trang nhà thờ, ngay dưới gốc cây thủy tùng già.
  • , .Phía sau nhà thờ là một nghĩa trang nhỏ chỉ có mười ngôi mộ, mỗi ngôi mộ đều có một cây thánh giá gỗ nhỏ.

AI