Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intermention
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đề cập đến những thứ khác, hoặc tình cờ hoặc tình cờ
động từ
To mention among other things, or casually or incidentally.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
slip in
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
mention
AI
1
Đề cập đến những thứ khác
1
Đề cập đến những thứ khác
1
Đề cập đến những thứ khác