Dịch

inhumation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi chôn cấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of burial.
  2. Hành động chôn các bình trong đất ấm để phơi đồ chứa bên trong ở nhiệt độ vừa phải ổn định; trạng thái bị phơi bày như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of burying vessels in warm earth in order to expose their contents to a steady moderate heat; the state of being thus exposed.
  3. Đấu trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Arenation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inhumationDạng gốc (base form)
  2. inhumationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Stampolidis's Orthi . . . ..: ( ) , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI