inhumation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành vi chôn cấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of burial.
- Hành động chôn các bình trong đất ấm để phơi đồ chứa bên trong ở nhiệt độ vừa phải ổn định; trạng thái bị phơi bày như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of burying vessels in warm earth in order to expose their contents to a steady moderate heat; the state of being thus exposed.
- Đấu trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Arenation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inhumationDạng gốc (base form)
- inhumationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc inhumationVí dụ
- Stampolidis's Orthi . . . ..: ( ) , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha