Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inhume
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Chôn, chôn cất, mai táng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To bury in a grave.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
inhume
Nguyên thể
(infinitive)
inhume
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
inhume
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
inhum
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inhume
inhum
ation
Hành vi chôn cất
danh từ
inhume
r
Xem inhume
danh từ
dis
inhume
Giải tán; đào lên khỏi mặt đất
động từ
un
inhume
d
Chưa được bồi thường
tính từ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Chôn
inter
bury
Khác
entomb
Trái nghĩa
unearth
exhume
disinter
disentomb
dig up
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
in
AI
1
Chôn
1
Chôn
1
Chôn