entomb
động từ (verb)
Nghĩa chính
- (xác chết) trong một ngôi mộđộng từngoại động từ (transitive)To deposit (a corpse) in a tomb.
- Giam giữ (ai đó hoặc một cái gì đó) trong môi trường xung quanh hạn chếđộng từngoại động từ (transitive)To confine (someone or something) in restrictive surroundings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổentomber“deposit in a tomb”
Ví dụ
- []fter 1960, much-loathed .