Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
corpsehood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái chết, chất lượng của sự chết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
death, quality of being dead
Nguồn gốc
(etymology)
corpse
+
-hood
Ví dụ
...
is
called
in
to
confirm
that
the
murder
victim
has
indeed
achieved
corpsehood
.
When
she
asks
for
guidance
on
what
to
do
when
she
herself
inevitably
achieves
corpsehood
,
the
cadavers
just
sit
there
,
mute
and
rotting
.
AI
1
Cái chết
1
Cái chết
1
Cái chết